Tabula rasa là gì

sự vắng mặt của những ý tưởng định trước hoặc những mục tiêu đã định trước; một phiến đá sạch.


Bạn đang xem: Tabula rasa là gì

Ví dụ: So, for Locke, the human mind was a tabula rasa , a blank slate upon which experience records itself as human knowledge.

Vì vậy, đối với Locke, tâm trí bé người là một tabula rasa, một bảng trống mà theo đó kinh nghiệm ghi lại chính nó là kiến ​​thức của nhỏ người.


Ví dụ: the team did not have sầu complete freedom & a tabula rasa from which lớn work

nhóm không có tự vì chưng hoàn toàn và một tabula rasa để làm việc


Ví dụ: This objection notwithstanding, we seem lớn be somewhat intellectually path dependent, and not at all tabula rasa , at least not by the age of consent.

Sự phản đối này mặc dù, chúng ta dường như phụ thuộc vào bé đường trí tuệ, và hoàn toàn không phải là tabula rasa, ít nhất là không phải ở độ tuổi đồng ý.


Ví dụ: Brains vì chưng not evolve sầu and then function as a sort of tabula rasa , molded & formed by culture.

Não không phát triển và sau đó hoạt động như một loại tabula rasa, được đúc và hình thành bởi văn hóa.


Ví dụ: If we presume that really young children are somehow just a tabula rasa , a blank slate that we can write on & khung in our own image, then we're greatly misguided.

Nếu chúng ta đến rằng trẻ nhỏ thực sự bằng cách nào đó chỉ là một tabula rasa, một bảng trống mà chúng ta có thể viết và hình thành vào hình ảnh của chính mình, thì chúng ta đã không nên lầm rất nhiều.


Ví dụ: They are all products of the false belief that we are born with empty minds, a tabula rasa .

Chúng đều là sản phẩm của niềm tin sai lầm rằng chúng ta được sinh ra với đầu óc trống rỗng, một tabula rasa.


Ví dụ: Between the utopian thinkers of the early 19th century và the modernist believers in the tabula rasa came an interlude dominated by those who thought piecemeal solutions possible.

Giữa các nhà tư tưởng không tưởng của đầu thế kỷ 19 và các tín đồ theo chủ nghĩa hiện đại vào tabula rasa đã xuất hiện một sự xen kẽ thống trị bởi những người nghĩ rằng các giải pháp từng phần có thể.


Ví dụ: If not exactly a tabula rasa , I am comparatively ignorant of current scientific knowledge and epistemology.

Nếu không chính xác là một tabula rasa, tôi tương đối không biết gì về kiến ​​thức khoa học và nhận thức luận hiện tại.




Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Lập Gmail, Đăng Ký Tài Khoản Gmail Để Sử Dụng Dịch Vụ Của Google

Ví dụ: Man is born a tabula rasa ; he must learn and learn how to choose the ends that are proper for hlặng, and the means which he must adopt lớn attain them.

Con người ra đời là một tabula rasa; anh ta phải học và học cách chọn kết thúc phù hợp với anh ta, và phương tiện mà anh ta phải chấp nhận để đạt được chúng.


Ví dụ: The mind was a tabula rasa , asserted the British writer John Locke, a clean slate awaiting the imprint of sensory data.

Tâm trí là một tabula rasa, khẳng định nhà văn người Anh John Locke, một phiến đá sạch đang chờ đợi dấu ấn của dữ liệu cảm giác.


Ví dụ: It was then, in the middle of the nineteenth century, that John Locke's tabula rasa , by then available for almost two centuries & well known to lớn some, found a wide audience khổng lồ instruct in the fundamentals of childhood.

Sau đó, vào giữa thế kỷ XIX, Tabula rasa của John Locke, sau đó có sẵn trong gần nhì thế kỷ và được nhiều người biết đến, đã tìm thấy một lượng lớn khán giả để hướng dẫn về các nguyên tắc cơ bản của thời thơ ấu.


Ví dụ: While we are all born with a certain genetic make-up, ultimately we are a society of learners, meaning that we are born tabula rasa & develop habits through imitation.

Mặc dù tất cả chúng ta được sinh ra với một kiểu trang điểm di truyền nhất định, cuối cùng chúng ta là một xã hội của những người học, có nghĩa là chúng ta được ra đời tabula rasa và phát triển thói quen thông qua bắt chước.


Ví dụ: Locke believed that we are born without innate knowledge, with an empty mind, a tabula rasa .

Locke tin rằng chúng ta được sinh ra mà không có kiến ​​thức bẩm sinc, với một tâm trí trống rỗng, một tabula rasa.


Ví dụ: In Marshall's novel the mô tả tìm kiếm of Avey's mind và toàn thân as a tabula rasa upon which a new history can be written clearly perpetuates the idea of the toàn thân as a site of unconstructed materiality upon which culture inscribes itself.

Trong tiểu thuyết của Marshall, việc mô tả tâm trí và cơ thể của Avey như là một điều cấm kị mà theo đó một lịch sử mới có thể được viết rõ ràng tiếp tục ý tưởng về cơ thể như một website của vật chất không bị cản trở mà văn hóa tự khắc.


Ví dụ: They championed the opposing view that the developing human brain is a tabula rasa .

Họ đã bảo vệ quan điểm đối lập rằng bộ não nhỏ người đang phát triển là một tabula rasa.


Ví dụ: But generally there is no contact prior the aggressive display… the victyên ổn is a tabula rasa .

Nhưng nhìn bình thường không có liên hệ nào trước màn hình hung hăng, nạn nhân là một tabula rasa.




Xem thêm: Quy Định Mới Hướng Dẫn Chế Độ Kế Toán Ngân Sách Và Tài Chính Xã

Ví dụ: He is immediately answered by the female spectator who is obviously up-to-date with recent critical developments & the Lockean notion of tabula rasa .

Anh ta ngay lập tức lập tức được trả lời bởi khán giả nữ, người rõ ràng là cập nhật với những phát triển quan tiền trọng gần đây và khái niệm Lockean về tabula rasa.


Ví dụ: The theory of tabula rasa that the mind is a blank tablet at birth, upon which all our experiences are then inscribed lớn make the story of our lives has been the subject of debate for centuries.

Lý thuyết về tabula rasa rằng tâm trí là một máy tính bảng trống lúc ra đời, sau đó tất cả những trải nghiệm của chúng ta sau đó được ghi lại để làm cho câu chuyện về cuộc sống của chúng ta trở thành chủ đề tnhãi luận vào nhiều thế kỷ.


Chuyên mục: Kiến thức